Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

Năm 2016, Trường ÐH Ðà Lạt tuyển 2.750 chỉ tiêu, trong đó các ngành đào tạo bậc ÐH 2.600 chỉ tiêu và 150 chỉ tiêu bậc CÐ. 

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước theo phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Trường xét tổng điểm ba môn theo khối, không có môn thi chính, không nhân hệ số. Ðiểm trúng tuyển theo ngành.

Chỉ tiêu các ngành cụ thể như sau:

Tên trường/Ngành học

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT (TDL)

2.750

Số 01 Phù Đổng Thiên Vương TP Đà Lạt Lâm Đồng.
Website: www.dlu.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

2.600

Toán học

D460101

Toán, Lý, Hóa; 
Toán, Lý, Tiếng Anh

140

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Lý, Hóa; 
Toán, Lý, Tiếng Anh

20

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh

240

Vật lý học

D440102

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh

60

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh

20

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh

150

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

Toán, Lý, Hóa; 
Toán, Lý, Tiếng Anh

40

Hóa học

D440112

Toán, Lý, Hóa học

60

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Lý, Hóa học

20

Sinh

D420101

Toán, Hóa, Sinh

50

Sư phạm Sinh

D140213

Toán, Hóa, Sinh

20

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

60

Nông học

D620109

Toán, Hóa, Sinh

150

Công nghệ Sinh

D420201

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

115

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

150

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh

80

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh

60

Luật

D380101

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

210

Xã hội học

D310301

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

Văn hóa học

D220340

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

Văn học

D220330

Văn, Sử, Địa

100

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

20

Lịch sử

D220310

Văn, Sử, Địa

70

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

17

Việt Nam học

D220113

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

120

Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

68

Đông phương học

D220213

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

200

Quốc tế học

D220212

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

40

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

200

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

20

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

150

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Lý, Hóa; 
Toán, Lý, Tiếng Anh

40

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

Toán, Lý, Hóa; 
Toán, Lý, Tiếng Anh

40

Công nghệ Sau thu hoạch

C540104

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

40

Kế toán

C340301

Toán, Lý, Hóa; 
Toán, Lý, Tiếng Anh

30