Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

Chiều 4-2, ÐH Huế đã công bố phương thức tuyển sinh ÐH, CÐ hệ chính quy năm 2016 và chỉ tiêu dự kiến theo ngành của tất cả trường thành viên.

ÐH Huế có 8 trường ÐH thành viên, 2 khoa trực thuộc và 1 phân hiệu là: Trường ÐH Khoa học (DHT), Trường ÐH Sư phạm (DHS), Trường ÐH Y dược (DHY), Trường ÐH Nông lâm (DHL), Trường ÐH Nghệ thuật (DHN), Trường ÐH Kinh tế (DHK), Trường ÐH Ngoại ngữ (DHF), Trường ÐH Luật (DHA), Khoa Giáo dục thể chất (DHC), Khoa Du lịch (DHD) và Phân hiệu ÐH Huế tại Quảng Trị (DHQ).

ÐH Huế tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất cả các trường thành viên, khoa trực thuộc và Phân hiệu ÐH Huế tại Quảng Trị.

Năm 2016, ÐH Huế tuyển sinh trong cả nước, theo 2 phương thức: dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 áp dụng cho tất cả các trường ÐH thành viên, khoa trực thuộc và phân hiệu. Ðồng thời xét tuyển theo học bạ THPT áp dụng cho thí sinh xét tuyển vào Trường ÐH Nghệ thuật, Khoa Giáo dục thể chất (GDTC), Phân hiệu ÐH Huế tại Quảng Trị và ngành kiến trúc của Trường ÐH Khoa học.

ÐH Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 để tuyển sinh. Ðiểm trúng tuyển xác định theo ngành học, không phân biệt tổ hợp môn thi.

1. Khoa Giáo dục thể chất

Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất, ngoài các môn văn hóa, phải thi môn năng khiếu theo quy định, gồm: bật xa tại chỗ, chạy cự ly 100m, chạy luồn cọc. Ðiểm môn năng khiếu có hệ số 2.
Ðiều kiện xét tuyển điểm thi môn năng khiếu chưa nhân hệ số phải >= 5,0. Thí sinh phải có thể hình cân đối; không bị dị tật, dị hình; không bị bệnh tim mạch; nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

Khoa Giáo dục thể chân tuyển sinh theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn Toán, Sinh học của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 và kết quả điểm thi môn năng khiếu do khoa tổ chức thi riêng để xét tuyển. Khoa dành 50% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT của 5 học kỳ (2 học kỳ năm học lớp 10, 2 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12) và kết quả điểm thi môn năng khiếu do Khoa tổ chức thi riêng để xét tuyển. Ðiều kiện là điểm trung bình cộng của 5 học kỳ các môn Toán và Sinh học phải >= 10.0, làm tròn đến 1 chữ số thập phân (điểm môn toán của 5 học kỳ + điểm môn Sinh học của 5 học kỳ)/5 >= 10.0. Khoa dành 50% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này. Ðiểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

2. Trường ĐH Ngoại ngữ

Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh điều kiện xét tuyển là điểm môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải >= 5.0.
Sinh viên ngành Ngôn ngữ Nga được giảm 50% học phí.

3. Trường Đại học Kinh tế

Ngành Tài chính - ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ÐH Rennes I, Cộng hoà Pháp): chương trình được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của hai chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam nhằm đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – ngân hàng.
Thời gian đào tạo: 4 năm, trong đó năm thứ 4 học tại Trường ÐH Rennes I – Cộng hòa Pháp nếu đáp ứng yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp theo quy định. Bằng tốt nghiệp: sinh viên được cấp hai bằng ÐH chính quy của Trường ÐH Kinh tế - ÐH Huế và ÐH Rennes I – Cộng hòa Pháp.
Học phí: 15 triệu đồng/học kỳ (không bao gồm chi phí học tại Pháp), không thay đổi trong suốt khóa học. Ưu đãi: sinh viên sang học ở Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của ÐH Rennes I- Cộng hòa Pháp (ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập).

Ngành Kinh tế nông nghiệp -  tài  chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ÐH Sydney, Australia): trình độ tiếng Anh trong năm học thứ nhất nhà trường dạy tiếng Anh  để  sinh viên học đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.
Thời gian đào tạo: 4 năm.. Học phí 9 triệu đồng/học kỳ cho bốn học kỳ đầu; 10 triệu đồng/học kỳ cho 4 học kỳ sau.

4. Trường ĐH Nghệ thuật

Thí sinh xét tuyển vào các ngành của Trường ÐH Nghệ thuật, ngoài môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu theo quy định. Các ngành: Hội họa; Sư phạm Mỹ thuật; Ðồ họa; Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất thi môn Hình họa và Trang  trí. Ngành Ðiêu khắc thi môn Tượng tròn và Phù điêu.

Ðiểm các môn năng khiếu có hệ số 2 và mỗi môn năng khiếu chưa nhân hệ số phải >= 5.0.

Trường ÐH Nghệ thuật tuyển sinh theo 2 phương thức:

Phương thức 1: sử dụng kết quả thi môn Ngữ văn của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 và kết quả điểm thi các môn năng khiếu do trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Trường dành 70%  chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập môn Ngữ văn ở bậc THPT của 5 học kỳ (2 học kỳ năm học lớp 10, 2 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12) và kết quả điểm  thi các môn năng khiếu do trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Ðiều kiện là điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 5 học kỳ phải >= 5.0, làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Trường dành 30% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này. Ðiểm trúng tuyển được lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

5. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Phân hiệu ÐH Huế tại Quảng Trị tuyển sinh theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả điểm thi các môn theo tổ hợp môn thi tương ứng của kỳ thi THPT quốc gia 2016 để xét tuyển vào các ngành đào tạo. Phân hiệu dành 70% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả  học tập của các môn trong tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển ở bậc THPT của 5 học kỳ (2 học kỳ năm học lớp 10, 2 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12) để xét tuyển. Ðiều kiện là điểm trung bình cộng 5 học kỳ của các môn này phải >= 18.0, làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Phân hiệu dành 30% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.
Ðiểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

6. Trường ĐH Sư phạm

Ðiều kiện xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường ÐH Sư phạm là điểm hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, 11, 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

Ngành Vật lý đào tạo theo chương trình tiên tiến của Trường ÐH Virginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Ðiều kiện xét tuyển: căn cứ kết quả điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 của hai tổ hợp môn thi là Toán, Vật lý, Hóa học (A00) hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) (môn Vật lý nhân hệ số 2) và điểm trung bình cộng  môn Tiếng Anh của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 phải >= 6.0, làm tròn đến một chữ số thập phân. Kết quả điểm của hai tổ hợp trên phải bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển vào ngành Sư phạm Vật lý của Trường ÐH Sư phạm – ÐH Huế. 

Trường sẽ xét tuyển thí sinh có kết quả điểm của hai tổ hợp trên từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu; Ưu tiên xét tuyển đối với những thí sinh đạt các giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT năm 2016 các môn Toán, Vật lý, Hóa học và Tin học. Trong số chỉ tiêu của các ngành Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Hóa học và Sư phạm Sinh học, mỗi ngành có 30 chỉ tiêu đào tạo bằng Tiếng Anh.

Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non, ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu theo quy định, gồm: Hát  tự chọn, Ðọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh; môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non có hệ số 1. Ðiểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

7. Trường ĐH Khoa học:

Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc (khối V), ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) theo quy định. Môn Toán có hệ số 1,5; môn Vẽ Mỹ thuật có hệ số 2 (gồm Vẽ Mỹ thuật 1: 6 điểm và Vẽ Mỹ thuật 2: 4 điểm). Ðiều kiện xét tuyển đối với ngành Kiến trúc là điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 5,0.

Ðối với ngành Kiến trúc, trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn Toán, Vật lý, Ngữ văn của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 (theo tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển) và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do Trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Trường dành 80% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT của 4 học kỳ (2 học kỳ năm học lớp 11 và 2 học kỳ năm học lớp 12) các môn Toán, Vật lý hoặc Toán, Ngữ văn và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do Trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Ðiều kiện là điểm trung  bình cộng 4 học kỳ của các môn trong tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển phải >= 12.0, làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Trường dành 20% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương  thức này. Ðiểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.

8. Trường ĐH Y dược

Ðiểm ngưỡng nộp hồ sơ xét tuyển: Y đa khoa: 24 điểm; Răng hàm mặt: 24 điểm; Y học dự phòng: 21 điểm; Y học cổ truyền: 21 điểm; Dược học: 24 điểm; Ðiều dưỡng: 21 điểm; Kỹ thuật hình ảnh y học: 21 điểm; Xét nghiệm y học: 21 điểm; Y tế công cộng: 18 điểm
Tất cả các tổ hợp môn thi mới này chỉ được xét tuyển tối đa 25% tổng chỉ tiêu của ngành.

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016

Tên trường,
Ngành học

Mã ngành

Môn thi

(*) là những tổ hợp môn thi mới của ngành.

Dự kiến chỉ tiêu

ĐẠI HỌC HUẾ (DHU)

12.780

Số 02 Lê Lợi , Thành phố Huế - ĐT: (054) 3828 493, 3833 329

Fax: (054) 3825 902 - Website: www.hueuni.edu.vn

ĐH 12.550 CĐ 230

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT (DHA)

900

Đường Võ Văn Kiệt, Phường An Tây, Thành phố Huế.

Điện thoại: (054) 3946 996 - Website: www.hul.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

900

Luật học

D380101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

550

Luật Kinh tế

D380107

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

350

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (DHC)

160

Số 52 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế. Điện thoại: (054) 3816 058 Website: khoagdtc.hueuni.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

160

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m, Chạy luồn cọc) (Môn chính: Năng khiếu, hệ số 2)

160

KHOA DU LỊCH (DHD)

550

Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3897 755 - Website: http://hat.hueuni.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

550

Kinh tế

D310101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (*)

50

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (*)

200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

300

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DHF)

1.300

Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Tây, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3830 678 Website: http://hucfl.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

1300

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

100

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG PHÁP (*) (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

30

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG TRUNG QUỐC (*) (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

30

Việt Nam học

D220113

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

540

Ngôn ngữ Nga

D220202

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG NGA (*) (Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2)

40

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG PHÁP (*) (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

50

Ngôn ngữ Trung Quốc

220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG TRUNG QUỐC (*) (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

160

Ngôn ngữ Nhật

220209

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT (Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG NHẬT (*) (Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2)

180

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

70

Quốc tế học

D220212

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (DHK)

1820

Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3691333; Website: www.hce.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

1820

Kinh tế

310101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

280

Quản trị kinh doanh

340101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

210 

Marketing

340115

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

80

Kinh doanh thương mại

340121

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

170

Tài chính - Ngân hàng

340201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

150

Kế toán

340301

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

170

Kiểm toán

340302

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

160

Quản trị nhân lực

340404

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

70

Hệ thống thông tin quản lý

340405

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

150

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

50

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

150

Các chương trình liên kết đào tạo

 

Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp)

L340201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

50

Kinh tế Nông nghiệp – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường ĐH Sydney, Australia)

D903124

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

60

Các ngành đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy:

 

Quản trị kinh doanh

D340101LT

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

10

Kế toán

D340301LT

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

10

* Ngành Quản trị kinh doanh có thêm 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (DHL)

2.360

Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.

ĐT: (054) 3529138 - Website: www.huaf.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

2160

Công thôn

D510210

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

30

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

50

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

D580211

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

50

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

150

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Quản lý đất đai

D850103

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

250

Khoa học đất

D440306

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

30

Nông học

D620109

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

100

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

150

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Chăn nuôi (song ngành Chăn

D620105

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

160

nuôi - Thú y)

D640101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

200

Thú y

D620301

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

220

Nuôi trồng thủy sản

D620305

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D540301

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

45

Công nghệ chế biến lâm sản

D620201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

100

Lâm nghiệp

D620202

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

45

Lâm nghiệp đô thị

D620211

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

100

Quản lý tài nguyên rừng

D620102

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Khuyến nông

D620116

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

170

Các ngành đào tạo cao đẳng:

200

Khoa học cây trồng

C620110

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Chăn nuôi

C620105

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Nuôi trồng thủy sản

C620301

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

Quản lý đất đai

C850103

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học

50

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT (DHN)

210

Số 10 Tô Ngọc Vân, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3527 746 Website: www.hufa.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

210

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

30

Hội họa

D210103

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

20

Đồ họa

D210104

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

10

Điêu khắc

D210105

Ngữ văn, Năng khiếu (TƯỢNG TRÒN, PHÙ ĐIÊU) (Môn chính: Tượng tròn; Phù điêu, hệ số 2)

05

Thiết kế Đồ họa

D210403

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

50(*)

Thiết kế Thời trang

D210404

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

25

Thiết kế Nội thất

D210405

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

50(*)

(*) Ngành Thiết kế Đồ họa và ngành Thiết kế Nội thất mỗi ngành có thêm 10 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ)

180

Số 133 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, Quảng Trị. ĐT: (053) 3560 661 Website: www.phqt.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

150

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

50

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

50

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

30

Các ngành của các Trường đại học thành viên đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

 

1. Trường ĐH Nghệ thuật

 

Thiết kế Đồ họa

D210403

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

10

Thiết kế Nội thất

D210405

Ngữ văn, Năng khiếu (HÌNH HỌA, TRANG TRÍ) (Môn chính: Hình họa; Trang trí, hệ số 2)

10

2. Trường ĐH Kinh tế

 

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DHS)

1.580

Số 32 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3 822 132 - Website: www.dhsphue.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

1.580

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)

150

Sư phạm Tin học

D140210

TOÁN, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)

90

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, VẬT LÝ, Hóa học (Môn chính: Vật lý, hệ số 2) Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

120

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lý, HÓA HỌC (Môn chính: Hóa học, hệ số 2) Toán, Sinh học, HÓA HỌC (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

120

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, SINH HỌC, Hóa học (Môn chính: Sinh học, hệ số 2) Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

120

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

D140214

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

30

Giáo dục chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

50

Sư phạm Ngữ văn

D140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2) NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

200

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2) Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

150

Sư phạm Địa lý

D140219

Toán, Sinh học, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

150

Tâm lý học giáo dục

D310403

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Giáo dục Tiểu học

D140202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

160

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)

160

Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

Toán, VẬT LÝ, Hóa học (Môn chính: Vật lý, hệ số 2) Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

30

Liên kết đào tạo đại học chính quy theo địa chỉ tại Trường Đại học An Giang:

200

Giáo dục mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)

200

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (DHT)

2.220

Số 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3823 290 Website: www.husc.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

2220

Đông phương học

D220213

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

50

Triết học

D220301

Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

100

Xã hội học

D310301

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

60

Báo chí

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

180

Sinh học

D420101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

80

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

100

Vật lý học

D440102

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

70

Hoá học

D440112

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

100

Địa lý tự nhiên

D440217

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Địa lý (*)

60

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

100

Công nghệ thông tin

D480201

TOÁN, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)

250

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

100

Kiến trúc

D580102

TOÁN, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT (Môn Toán, hệ số 1.5; môn Vẽ mỹ thuật, hệ số 2) TOÁN, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT (*) (Môn Toán, hệ số 1.5; môn Vẽ mỹ thuật, hệ số 2)

150

Công tác xã hội

D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

150

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

100

1. Nhóm ngành: Nhân văn

200

Hán - Nôm

D220104

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

Ngôn ngữ học

D220320

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

2. Nhóm ngành: Toán và thống kê

120

Toán học

D460101

TOÁN, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Toán, hệ số 2)

 

Toán ứng dụng

D460112

TOÁN, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Toán, hệ số 2)

 

3. Nhóm ngành: Kỹ thuật

190

Kỹ thuật địa chất

D520501

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

 

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

D520503

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

 

Địa chất học

D440201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (DHY)

1500

Số 06 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3822173 Website: www.huemed- univ.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

1500

Y đa khoa

D720101

Toán, Sinh học, Hóa học

550

Răng - Hàm - Mặt

D720601

Toán, Sinh học, Hóa học

100

Y học dự phòng

D720103

Toán, Sinh học, Hóa học

180

Y học cổ truyền

D720201

Toán, Sinh học, Hóa học

80

Dược học

D720401

Toán, Vật lý, Hóa học

180

Điều dưỡng

D720501

Toán, Sinh học, Hóa học

150

Kỹ thuật hình ảnh y học

D720330

Toán, Sinh học, Hóa học

60

Xét nghiệm y học

D720332

Toán, Sinh học, Hóa học

100

Y tế công cộng

D720301

Toán, Sinh học, Hóa học

100