Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

ÐH Ðà Nẵng

05/08/2016


ÐH Ðà Nẵng tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung cho các cơ sở giáo dục ÐH thành viên và các đơn vị đào tạo trực thuộc: Trường ÐH Bách khoa (DDK), Trường ÐH Kinh tế (DDQ), Trường ÐH Ngoại ngữ (DDF), Trường ÐH Sư phạm (DDS), Trường CÐ Công nghệ (DDC), Trường CÐ Công nghệ thông tin (DDI), Phân hiệu ÐHÐN tại Kon Tum (DDP), Khoa Y Dược (DDY), Viện nghiên cứu & Ðào tạo Việt - Anh (DDV).
Năm 2016 ÐH Ðà Nẵng tuyển sinh trong cả nước sử dụng kết quả thi THPT quốc gia, cụm thi do các trường ÐH chủ trì.

1. Trường ĐH Bách khoa

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước, dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia, riêng ngành Kiến trúc có môn Vẽ mỹ thuật thi theo đề thi của ÐH Ðà Nẵng. Ngoài 2840 chỉ tiêu ÐH chính quy, trường còn có 300 chỉ tiêu dành cho liên thông từ CÐ lên ÐH hệ chính quy và 10 chỉ tiêu bằng 2 chính quy.

Các chuyên ngành đào tạo chất lượng cao (5 ngành): Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin (chuẩn Nhật Bản); Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; thuật xây dựng công trình giao thông; ngành Kiến trúc: Môn Vẽ mỹ thuật do Ðại học Ðà Nẵng tổ chức thi. Các môn khác lấy kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

2. Trường ĐH Kinh tế

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước, xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia. Trong tổng số 3.365 chỉ tiêu có 165 chỉ tiêu liên thông từ CÐ lên ÐH chính quy. Xét trúng tuyển theo ngành, thí sinh trúng tuyển ngành sẽ được chọn học bất kỳ chuyên ngành thuộc ngành đã đăng ký.

3. Trường ĐH Ngoại ngữ

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước, dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Ðiểm xét trúng tuyển theo ngành. Môn xét tuyển chính: Ngoại ngữ hệ số 2.

4. Trường ĐH Sư phạm

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước. Ðiểm xét trúng tuyển theo ngành. Phương thức tuyển sinh: theo hai hình thức. Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Bên cạnh đó, nhà trường còn tuyển sinh riêng (xem thông tin trong đề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng): ngành Giáo dục mầm non; ngành Sư phạm âm nhạc (môn năng khiếu do ÐH Ðà Nẵng ra đề và tổ chức thi)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng của trường theo quy chế tuyển sinh hiện hành và quy định của ÐH Ðà Nẵng. Học phí: theo số tín chỉ thực học/học kỳ.

5. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước. Ðiểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
Ðiểm các tổ hợp môn xét tuyển bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD-ÐT quy định.
Ngoài xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Phân hiệu Kon Tum có xét tuyển các ngành theo kết quả học tập trong học bạ của thí sinh (xem thông tin chi tiết trong đề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng). Trong tổng số 650 chỉ tiêu có 50 chỉ tiêu liên thông chính từ CÐ lên ÐH chính quy.

6. Khoa Y - dược

Nhà trường xác định điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.

7. Viện Nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh. Ngoài xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia,VN-UK có xét tuyển các ngành theo kết quả học tập trong học bạ của thí sinh (xem thông tin chi tiết trong đề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng).

8. Trường CĐ Công nghệ

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước.
Hệ chính quy: xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp PTTH, đã dự thi THPT quốc gia 2016, có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ CÐ do Bộ GD-ÐT quy định.
Hệ chính quy liên thông: xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp TCCN, đã dự thi THPT quốc gia 2016, có đăng ký thi để xét tuyển CÐ hệ liên thông, có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cấp CÐ do Bộ GD-ÐT quy định.

Trong tổng số 2.150 chỉ tiêu có 100 chỉ tiêu liên thông từ CÐ lên ÐH chính quy.
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc: xét tuyển riêng đối với thí sinh có dự thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật do các trường ÐH tổ chức. Các môn khác lấy kết quả kỳ thi THPT quốc gia (xem thông tin trong đề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng)

Ngoài xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Trường có xét tuyển các ngành theo kết quả học tập trong học bạ của thí sinh (xem thông tin chi tiết trong đề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng). Nhà trường dành tối thiểu 60% chỉ tiêu để xét tuyển theo kết quả thi THPT 2016, phần còn lại sẽ được dùng để xét tuyển theo học bạ.

9. Trường CĐ Công nghệ thông tin

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước. Ngoài xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Trường CÐ Công nghệ thông tin có xét tuyển các ngành theo kết quả học tập trong học bạ của thí sinh (xem thông tin chi tiết trong đề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng). Ðiểm chuẩn trúng tuyển chung cho toàn trường; sau đó xét vào ngành, chuyên ngành.

Trong 1.000 chỉ tiêu CÐ chính quy có 150 chỉ tiêu liên thông chính quy cho 3 ngành Quản trị kinh doanh, Kế toán, Công nghệ thông tin.

Ðề án tuyển sinh riêng của ÐH Ðà Nẵng

- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các ngành sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ GD-ÐT.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi các môn năng khiếu: từ ngày 15-4 đến hết ngày 15-5-2016 (Dự kiến)
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các ngành theo phương thức tuyển sinh riêng:
Ðợt 1 từ ngày 15-4 đến hết ngày 30-6-2016 (dự kiến)
- Các đợt bổ sung: cùng thời gian với các đợt xét tuyển bổ sung sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Địa điểm nhận hồ sơ:
- Ðịa điểm số 1: ÐẠI HỌC ÐÀ NẴNG, Ban Ðào tạo, 41 Lê Duẩn, Q.Hải Châu, TP Ðà Nẵng
* Ðối tượng: các thí sinh trên toàn quốc.
- Ðịa điểm số 2: PHÂN HIỆU ÐẠI HỌC ÐÀ NẴNG TẠI KON TUM 704 Phan Ðình Phùng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Ðối tượng: các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Tây nguyên.

Thí sinh có thể đăng ký thi môn năng khiếu, đăng ký xét tuyển trực tuyến hoặc tải các mẫu đơn đăng ký thi môn năng khiếu, mẫu đơn đăng ký xét tuyển trên trang web tuyển sinh của ÐH Ðà Nẵng

Thời gian thi các môn năng khiếu: thí sinh làm thủ tục dự thi: sáng ngày 10-7 (dự kiến); thi các môn năng khiếu: ngày 11, 12-7-2016 (dự kiến).

Tên trường/Ngành học

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

/Chỉ tiêu (DK)

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG -

Số 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng

ĐT liên hệ: (0511) 3822041

Website:www.udn.vn

ĐT liên hệ Ban Đào tạo: (0511) 3835345

 

Đại học CQ: 10.925

Liên thông ĐH: 515

Bằng 2 ĐH

CQ:10

Cao đẳng CQ: 2.900

Liên thông CĐ: 250

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)

3150 (ĐHCQ: 2840;

B2CQ: 10; LTCQ: 300)

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Hóa, Lý

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ chế tạo máy

D510202

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Quản lý công nghiệp

D510601

Toán, Lý, Hóa

giao thông

 

Toán, Lý, Anh

Kỹ thuật xây dựng

D580208

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Kinh tế xây dựng

 

D580301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Hóa, Lý

Toán, Hóa, Anh

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)

3365 (ĐHCQ: 3200; LTCQ:165)

Kinh tế

D310101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý Nhà nước

D310205

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị khách sạn

D340107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Marketing

D340115

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kinh doanh quốc tế

 

D340120

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kinh doanh thương mại

D340121

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

 

Kiểm toán

D340302

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị nhân lực

D340404

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Hệ thống thông tin quản lý

 

D340405

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Luật

D380101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Luật kinh tế

D380107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Thống kê

D460201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF)

1660 (ĐHCQ)

Sư phạm tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

Sư phạm tiếng Pháp

D140233

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Pháp

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D140234

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Trung

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Nga

D220202

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Nga

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Pháp

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Trung

Ngôn ngữ Nhật

D220209

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

Toán, Văn, Tiếng Anh

Quốc tế học

D220212

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Lý, Tiếng Anh

Đông phương học

D220213

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Lý, Tiếng Anh

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)

2155 (ĐHCQ)

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Văn, Anh

Giáo dục Chính trị

D140205

Văn, Địa, Sử

Văn, Toán, Anh

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Sư phạm Vật lý

D140211

Lý, Toán, Hóa

Lý, Toán, Anh

Sư phạm Hóa học

D140212

Hóa, Toán, Lý

Sư phạm Sinh học

D140213

Sinh, Toán, Hóa

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

Sư phạm Lịch sử

D140218

Sử, Văn, Địa

Sư phạm Địa lý

D140219

Địa, Văn, Sử

Việt Nam học

D220113

Văn, Địa, Sử

Văn, Toán, Anh

Lịch sử

D220310

Sử, Văn, Địa

Văn, Toán, Anh

Văn học

D220330

Văn, Địa, Sử

Văn, Toán, Anh

Văn hóa học

D220340

Văn, Địa, Sử

Văn, Toán, Anh

Tâm lý học

D310401

Văn, Địa, Sử

Sinh, Toán, Hóa

Địa lý học

D310501

Địa, Văn, Sử

Văn, Toán, Anh

Báo chí

D320101

Văn, Địa, Sử

Văn, Toán, Anh

Công nghệ sinh học

D420201

Sinh, Hóa, Toán

Vật lý học

D440102

Lý, Toán, Hóa

Lý, Toán, Anh

Hóa học

D440112

Hóa, Toán, Lý

Hóa, Toán, Anh

Địa lý tự nhiên

D440217

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Khoa học môi trường

D440301

Hóa, Toán, Lý

Toán ứng dụng

D460112

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công tác xã hội

D760101

Văn, Địa, Sử

Văn, Toán, Anh

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

Sinh, Toán, Hóa

Giáo dục Mầm non

D140201

Năng Khiếu, Toán, Văn

Sư phạm Âm nhạc

D140221

Năng Khiếu 1 (Ký - Xướng âm)

Năng Khiếu 2 (Đàn - Hát), Văn

V. PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM (DDP)

650

(ĐHCQ:600;

LTCQ: 50)

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kinh tế phát triển

D310101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kinh doanh thương mại

D340121

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kiểm toán

D340302

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Luật kinh tế

D380107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Tài chính - ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

VI. KHOA Y - DƯỢC (DDY)

220 (ĐHCQ)

Y đa khoa

D720101

Toán, Hóa, Sinh (150)

Điều dưỡng

D720501

Toán, Hóa, Sinh (70)

VII. VIỆN NGHIÊN CỨU & ĐÀO TẠO VIỆT ANH (DDV)

250 (ĐHCQ)

Quản trị và Kinh doanh quốc tế (IBM)

 

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Khoa học và kỹ thuật máy tính (CSE)

 

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

VIII. TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)

2150 (CĐCQ:

2050; LTCQ: 100)

Hệ thống thông tin quản lý

C340405

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Văn

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Văn

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Văn

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

C510302

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Văn

Toán, Văn, Anh

Quản lý xây dựng

C580302

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Văn

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

Công nghệ thực phẩm

C540102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

IX. TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN (DDI)

1000 (CĐCQ:

850; LTCQ:150)

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Marketing

C340115

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Kế toán

C340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Khoa học máy tính

C480101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Hệ thống thông tin

C480104

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Tin học ứng dụng

C480202

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật máy tính

C510304

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh