Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

Năm 2016, Trường ÐH Tài nguyên và môi trường Hà Nội tuyển sinh trong cả nước với tổng số 2.880 chỉ tiêu, trong đó bậc ÐH 2.780 chỉ tiêu và bậc CÐ 100 chỉ tiêu.

Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Tên trường, Ngành họcMã ngànhMôn thi/ xét tuyểnChỉ tiêu
TRƯỜNG ÐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI (DMT)2.880
Số 41A đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm,
Hà Nội - ÐT: (04)37643027 - Fax: (04)38370597
Website: www.hunre.edu.vn
 
Các ngành đào tạo đại học:  2.780
Quản lý đất đaiD850103Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
450
Công nghệ kỹ thuật môi trườngD510406Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh
250
Quản lý tài nguyên và môi trườngD850101Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
320 
Khí tượng họcD440221Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50 
Thủy vănD440224Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
60 
Kỹ thuật trắc địa bản đồD520503Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh
100 
Kỹ thuật địa chấtD520501Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Quản lý biểnD850199Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
60
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngD440298Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
120
Khí tượng thủy văn biểnD440299Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50 
Kế toánD340301Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
500 
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênD850102Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
180
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD340103Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
120 
Công nghệ thông tinD480201Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
300
Khoa học đấtD440306Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Quản lý tài nguyên nướcD850198Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
120 
Các ngành đào tạo cao đẳng:  100
Quản lý đất đaiC850103Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ gồm: Tiếng Anh; Tiếng Nga; Tiếng Pháp; Tiếng Trung; Tiếng Ðức; Tiếng Nhật)
40 
Công nghệ kỹ thuật trắc địaC520503Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh
 30
Công nghệ kỹ thuật môi trườngC510406Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh
 30