Chính trị - Xã hộiThế giớiPháp luậtKinh tếSống khỏeGiáo dụcThể thaoVăn hóa - Giải tríNhịp sống trẻNhịp sống sốBạn đọcDu lịchCần biếtCơ hội mua sắmDanh bạ trường họcTUOITRENEWSTUỔI TRẺ CUỐI TUẦNTUỔI TRẺ CƯỜITUỔI TRẺ TVTỦ SÁCH

Năm 2016, Trường ÐH Sư phạm Hà Nội  tuyển sinh trong cả nước theo phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm do các trường ÐH chủ trì. Ðiều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.

Các ngành SP Toán học, SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học và SP Sinh học có 2 chương trình đào tạo: chương trình SP Toán học, SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học, SP Sinh học và chương trình SP Toán học, SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học, SP Sinh học tương ứng dạy Toán,  Tin, Lý, Hoá, Sinh bằng tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là SP Toán học hoặc SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học, SP Sinh học dạy Toán (tương ứng Tin, Lý, Hoá, Sinh) bằng tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển).

Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy mầm non và tiếng Anh ở trường mầm non.

Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy tiểu học và tiếng Anh ở trường tiểu học.

- Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp đào tạo giáo viên công nghệ phổ thông và giáo viên dạy nghề 3 chuyên ngành: SP Kỹ thuật, SP Kỹ thuật điện, SP Kỹ thuật điện tử.
- Ngành Tâm lý học giáo dục: đào tạo giảng viên dạy Tâm lý học và Giáo dục học.
- Ngành Giáo dục Ðặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.
- Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm và cao đẳng phải đóng học phí.
- Ngành SP Âm nhạc: các môn năng khiếu: môn Thẩm âm và Tiết tấu (hệ số 1); môn Hát (hệ số 2).
- Ngành SP Mỹ thuật: các môn năng khiếu: môn Hình hoạ chì (tượng chân dung người - hệ số 2); môn Trang trí ( hệ số 1).
- Ngành Giáo dục thể chất: môn năng khiếu (Bật xa và chạy 400m) hệ số 2.
- Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh: môn năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm) hệ số 1.

Thời gian thi các môn năng khiếu: Thẩm âm và Tiết tấu, Hát (ngành SP Âm nhạc); Hình hoạ chì, Trang trí (ngành SP Mỹ thuật); Năng khiếu (ngành GD Thể chất); Năng khiếu (ngành GDMN) sẽ được tổ chức tại Trường ÐH Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội từ ngày 15 đến 20-7-2016. 

Các thí sinh dự thi vào các ngành này phải đến Phòng đào tạo nhà trường (P203-nhà Hiệu bộ) để nộp hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu và lệ phí thi năng khiếu từ ngày 20-4 đến hết ngày 9-7-2016 (trong giờ hành chính, trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).

Mẫu hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu lấy từ website của trường.

Môn Ngoại ngữ dùng để xét tuyển vào các ngành có sử dụng môn Ngoại ngữ của Trường ÐH Sư phạm Hà Nội là tiếng Anh, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.

Ngành học/ Mã ngành Môn thi Tổng chỉ tiêu
TRƯỜNG ÐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI (SPH)
Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
 2.900
Các ngành đào tạo đại học sư phạm: 1.925
- SP Toán họcD140209Toán, Lý, Hoá140
- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)D140209Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Toán, Ngữ văn, Anh
50
- SP Tin họcD140210Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
40
- SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)D140210Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
25
- SP Vật lýD140211Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Ngữ văn
90
- SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)D140211Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Ngữ văn
25
- SP Hoá họcD140212Toán, Lý, Hoá90
- SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)D140212Toán, Hoá, Anh25
- SP Sinh họcD140213Toán, Lý, Hoá
Toán, Hoá, Sinh
80
- SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)D140213Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Hoá, Anh
25
- SP Kỹ thuật công nghiệpD140214Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Ngữ văn
110
- SP Ngữ vănD140217Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Toán, Sử
Ngữ văn, Toán, Ðịa
160
- SP Lịch sửD140218Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Sử, Ngoại ngữ
90
- SP Ðịa lýD140219Toán, Lý, Hoá
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Ngữ văn, Ðịa
110
- Tâm lý học giáo dụcD310403Toán, Hoá, Sinh
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Sử
30
- Giáo dục công dânD140204Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Sử
Ngữ văn, Toán, Ðịa
70
- Giáo dục chính trịD140205Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Sử
Ngữ văn, Toán, Ðịa
100
- Giáo dục Quốc phòng – An ninhD140208Toán, Lý, Hoá
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Lý, Ngữ văn
100
- SP Tiếng AnhD140231Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh60
- SP Tiếng PhápD140233Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Ðịa, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử,
Ngoại ngữ
Toán, Hoá,
Ngoại ngữ
40
- SP Âm nhạcD140221Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, Hát40
- SP Mỹ thuậtD140222Ngữ văn, Hình họa chì, Trang trí40
- Giáo dục Thể chấtD140206Toán, Sinh, Năng khiếu70
- Giáo dục Mầm nonD140201Toán, Ngữ văn, Năng khiếu40
- Giáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhD140201Ngữ văn, Anh, Năng khiếu
Toán, Anh,
Năng khiếu
30
- Giáo dục Tiểu họcD140202Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ40
- Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhD140202Toán, Ngữ văn, Anh30
- Giáo dục Ðặc biệtD140203Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, sinh
40
- Quản lý giáo dụcD140114Toán, Lý, Hoá
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
35
- Chính trị học (SP Triết học)D310201Toán, Lý, Hoá
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Sử
50
- Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)D310201Toán, Lý, Hoá
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Hoá, Sinh
50
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:460
- Toán họcD460101Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Toán, Ngữ văn, Anh
40
- Công nghệ thông tinD480201Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
80
- Sinh họcD420101Toán, Lý, Hoá
Toán, Hoá, Sinh
40
- Việt Nam họcD220113Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Ðịa
80
- Văn họcD220330Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Toán, Sử
Ngữ văn, Toán, Ðịa
50
- Tâm lý họcD310401Toán, Hoá, Sinh
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Sử
70
- Công tác xã hộiD760101Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Ðịa
Ngữ văn, Sử, Ngoại ngữ
100